VÒNG 3
11/10 18:00
SVĐ Vinh
SLNA
1 - 1VAR
CATPHCM
FPT Play, HTV Thể thao, MyTV, TV360
VÒNG 3
11/10 19:15
SVĐ Mỹ Đình
HNFC
1 - 0VAR
BNFC
FPT Play, VTV6, MyTV, TV360
VÒNG 4
17/10 17:00
SVĐ Thanh Hóa
THFC
0 - 2VAR
TXND
VÒNG 4
17/10 18:00
SVĐ Chi Lăng
SHBĐN
1 - 5VAR
HPFC
FPT Play, HTV Thể thao, MyTV, TV360
VÒNG 4
17/10 18:00
SVĐ Hà Tĩnh
HLHT
2 - 2VAR
SLNA
VÒNG 4
18/10 18:00
SVĐ Ninh Bình
NBFC
4 - 3VAR
HAGL
FPT Play, TV360
VÒNG 4
18/10 18:00
SVĐ Việt Yên
BNFC
0 - 0VAR
ĐNFC
FPT Play, TV360
VÒNG 4
18/10 19:15
SVĐ Hàng Đẫy
CAHN
1 - 2VAR
HNFC
FPT Play, VTV6, MyTV, TV360
VÒNG 4
19/10 18:00
SVĐ Bình Dương
CATPHCM
18:00VAR
TCVT
VÒNG 5
22/10 19:15
SVĐ Hàng Đẫy
CAHN
19:15
THFC
VÒNG 5
23/10 17:00
SVĐ Pleiku
HAGL
17:00
SLNA
VÒNG 5
23/10 19:15
SVĐ Hàng Đẫy
TCVT
19:15
BNFC
VÒNG 5
24/10 18:00
SVĐ Bình Phước
ĐNFC
18:00
TXND
VÒNG 5
24/10 18:00
SVĐ Hà Tĩnh
HLHT
18:00
HPFC
VÒNG 5
25/10 18:00
SVĐ Chi Lăng
SHBĐN
18:00
HNFC
VÒNG 5
25/10 18:00
SVĐ Ninh Bình
NBFC
18:00
CATPHCM
VÒNG 6
30/10 17:00
SVĐ Thanh Hóa
THFC
17:00
HLHT
VÒNG 6
30/10 18:00
SVĐ Việt Yên
BNFC
18:00
HAGL
VÒNG 6
31/10 18:00
SVĐ Lạch Tray
HPFC
18:00
ĐNFC
VÒNG 6
31/10 18:00
SVĐ Vinh
SLNA
18:00
CAHN
VÒNG 6
31/10 18:00
SVĐ Thiên Trường
TXND
18:00
TCVT
VÒNG 6
01/11 18:00
SVĐ Bình Dương
CATPHCM
18:00
SHBĐN
VÒNG 6
01/11 19:15
SVĐ Hàng Đẫy
HNFC
19:15
NBFC
VÒNG 7
06/11 18:00
SVĐ Bình Phước
ĐNFC
18:00
SHBĐN
VÒNG 7
06/11 18:00
SVĐ Hà Tĩnh
HLHT
18:00
TXND
VÒNG 7
07/11 18:00
SVĐ Ninh Bình
NBFC
18:00
BNFC
VÒNG 7
07/11 18:00
SVĐ Lạch Tray
HPFC
18:00
SLNA
VÒNG 7
07/11 19:15
SVĐ Hàng Đẫy
CAHN
19:15
CATPHCM
Xem tất cả
lịch thi đấu
Bùi Tiến Dũng
Thủ môn

Bùi Tiến Dũng

SHB Đà NẵngSố 91
180 cmChiều cao
91Số áo
29 tuổi28/02/1997
Việt NamQuốc tịch
70 kgCân nặng
SHB Đà NẵngCâu lạc bộ
Vị tríThủ môn

Bùi Tiến Dũng (sinh ngày 28/02/1997, 29 tuổi) là thủ môn người Việt Nam, đang thi đấu cho SHB Đà Nẵng với áo số 91. Cao 180 cm, nặng 70 kg. Mùa 2026/2027, Bùi Tiến Dũng đã có 3 trận (3 trận đá chính) trên các trận có dữ liệu.

Mùa 2026/2027

Thống kê

3Trận
3Đá chính
270'Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
Vào sân từ ghế dự bị
0
Bị thay ra
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Trung bình phút ghi 1 bàn
–
Bàn / trận
0
Phạt đền ghi bàn
0
Phản lưới
0

So với các thủ môn khác

V.League 1 mùa 2026/2027 · xếp hạng trong 16 thủ môn đã ra sân (hạng 1 là cao nhất). Thanh càng dài là xếp càng cao.

Số trận ra sân 2 Đồng hạng 14/16
Đá chính 2 Đồng hạng 14/16
Tỉ lệ đá chính 100% Đồng hạng 1/16
Kỷ luật (ít thẻ) 0 vàng, 0 đỏ Đồng hạng 1/16

Ảnh hưởng tới đội

Thành tích khi ra sân
0 Thắng1 Hoà2 Thua
Đội giữ sạch lưới
0/3

trận không thủng lưới khi anh ấy trên sân

Khi anh ấy trên sân
2Đội ghi8Thủng lưới-6Hiệu số

Các trận đã đá

Phong độ 5 trận gần nhất H B B

Lịch thi đấu sắp tới 23 trận

SHBĐN V.League 118:00Chủ Nhật, 25 Tháng 10, 2026Vòng 5 HNFC

Trận tiếp theo: SHB Đà Nẵng tiếp Hà Nội tại SVĐ Chi Lăng

Sự nghiệp

Hành trình sự nghiệp

9 mùa · 3 CLB · 229 trận · 14 bàn. Bấm nút để bật/tắt đường; rê hoặc chạm vào biểu đồ để xem từng mùa.

2019202020212022202323/2424/2525/2626/27
TCVT CATPHCM TCVT SHBĐN

Phút ghi bàn qua các mùa

Mỗi bóng là một bàn thắng, đặt đúng phút ghi. Bóng to = nhiều bàn ở cùng phút trong mùa. Rê / chạm vào bóng để xem trận.

2025/263 bàn
45+90+ TB 29' Phút 7' 10/05/2026 · Làm khách Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Thắng 2 - 0 Trận này ghi 2 bàn: 7', 16' Phút 16' 10/05/2026 · Làm khách Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Thắng 2 - 0 Trận này ghi 2 bàn: 7', 16' Phút 64' 30/08/2025 · Gặp Becamex TP. Hồ Chí Minh Thắng 2 - 0 Trận này ghi 1 bàn
21
2024/252 bàn
45+90+ TB 49' Phút 2' 04/10/2024 · Làm khách Hải Phòng Thắng 3 - 2 Trận này ghi 1 bàn Phút 95' 10/05/2025 · Gặp Quy Nhơn United Thắng 3 - 1 Trận này ghi 1 bàn
11
2023/241 bàn · 2 PL
45+90+ Phút 45'+1 · phản lưới nhà 02/03/2024 · Làm khách Hải Phòng Hoà 1 - 1 Đưa bóng vào lưới đội nhà Phút 26' · phản lưới nhà 05/05/2024 · Gặp Hoàng Anh Gia Lai Thua 0 - 1 Đưa bóng vào lưới đội nhà Phút 72' · phạt đền 04/11/2023 · Gặp Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Thắng 1 - 0 Trận này ghi 1 bàn
01
20232 bàn · 1 PL
45+90+ TB 19' Phút 16' 14/02/2023 · Làm khách Công an Hà Nội Thắng 2 - 1 Trận này ghi 1 bàn Phút 90' · phản lưới nhà 14/02/2023 · Làm khách Công an Hà Nội Thắng 2 - 1 Đưa bóng vào lưới đội nhà · trận này vẫn ghi 1 bàn Phút 21' · phạt đền 06/04/2023 · Gặp Hoàng Anh Gia Lai Thua 1 - 4 Trận này ghi 1 bàn
20
20221 bàn
45+90+ Phút 70' 25/02/2022 · Làm khách Quy Nhơn United Thắng 2 - 0 Trận này ghi 1 bàn
01
20211 bàn
45+90+ Phút 31' 28/03/2021 · Làm khách Sông Lam Nghệ An Thắng 1 - 0 Trận này ghi 1 bàn
10
20201 bàn
45+90+ Phút 90'+3 16/09/2020 · Làm khách Than Quảng Ninh Thắng 2 - 1 Trận này ghi 1 bàn
01
20193 bàn
45+90+ TB 69' Phút 45'+2 01/03/2019 · Gặp Thanh Hóa Thắng 2 - 1 Trận này ghi 1 bàn Phút 81' 2 bàn ở phút này trong mùa 2019: 20/09/2019 · Gặp Becamex TP. Hồ Chí Minh Thắng 2 - 1 Trận này ghi 1 bàn 13/04/2019 · Gặp Thép Xanh Nam Định Thắng 1 - 0 Trận này ghi 1 bàn
12
Phút
0'15'30'45'60'75'90'
Hiệp 1 | Hiệp 2

Bóng sốngPhạt đềnPhản lưới nhà1 · 2 · 3+ bàn cùng phútPhút ghi bàn trung bình của mùa

MùaBànPhút TBHiệp 1 – 2Sau 75'Phạt đềnPhản lướiKhung ghi nhiều nhất
2025/26329'2 – 10001–15', 16–30', 61–75'
2024/25249'1 – 1100–
2023/24172'0 – 1012–
2023219'2 – 0011–
2022170'0 – 1000–
2021131'1 – 0000–
2020190'0 – 1100–
2019369'1 – 220076–90'
  • Mùa ghi nhiều nhất: 2025/26 với 3 bàn.
  • Tổng 14 bàn: 7 ở hiệp 1, 7 ở hiệp 2 — thường ghi bàn đều cả hai hiệp.
  • 4 bàn từ phút 76 trở đi (29%).
  • 3 lần phản lưới nhà (màu xanh ngọc, không tính vào số bàn thắng).
  • 2 bàn phạt đền (14%), 12 bàn bóng sống.
  • Mùa 2025/26 ghi bàn sớm hơn mùa trước: phút trung bình 29' so với 49'.

Sự nghiệp theo mùa

MùaĐộiSố áoGiảiTrậnĐCPhút⚽KT
2026/2027 SHBĐN 91 V.League 1 221800000
SHBĐN 91 Cúp Quốc gia 11900000
2025/2026 SHBĐN 91 V.League 1 442860–00
SHBĐN 91 Cúp Quốc gia 11450–00
TCVT 4 Cúp Quốc gia 332260–00
TCVT 4 V.League 1 181714783–00
2024/2025 SHBĐN 91 V.League 1 161614401–10
CATPHCM 91 V.League 1 211240–00
SHBĐN – Khác 11–0–00
TCVT 4 Cúp Quốc gia 221800–00
TCVT 4 V.League 1 232218211–00
2023/2024 HAGL 36 V.League 1 151513500–20
TCVT 4 Cúp Quốc gia 332700–00
TCVT 4 V.League 1 232219771–00
2023 CAHN 24 V.League 1 11900–00
TCVT 4 Cúp Quốc gia 443600–00
TCVT 4 V.League 1 141412532–00
2022 CATPHCM 28 V.League 1 131210820–00
TCVT 4 Cúp Quốc gia 11900–00
TCVT 4 V.League 1 1298541–00
2021 CATPHCM 35 V.League 1 221800–00
TCVT 4 V.League 1 11119801–00
2020 CATPHCM 35 V.League 1 665400–00
CATPHCM 35 Cúp Quốc gia 221800–00
TCVT 4 Cúp Quốc gia 443601–00
TCVT 4 V.League 1 181816200–00
2019 HNFC 36 V.League 1 332700–00
HNFC 36 Cúp Quốc gia 11900–00
TCVT 4 V.League 1 232320703–00
Tổng2292211948614030

Đồng đội tại SHB Đà Nẵng 24 người

Câu hỏi thường gặp

Bùi Tiến Dũng bao nhiêu tuổi?

Bùi Tiến Dũng sinh ngày 28/02/1997, năm nay 29 tuổi.

Bùi Tiến Dũng đang thi đấu cho câu lạc bộ nào?

Bùi Tiến Dũng đang thi đấu cho SHB Đà Nẵng, mặc áo số 91.

Bùi Tiến Dũng đá vị trí gì?

Bùi Tiến Dũng chơi ở vị trí thủ môn, cao 180 cm, nặng 70 kg.

Mùa 2026/27 Bùi Tiến Dũng ghi bao nhiêu bàn?

Bùi Tiến Dũng đã ra sân 3 trận và ghi 0 bàn (tính trên các trận có dữ liệu).