SLNA
CATPHCM
HNFC
BNFC
THFC
TXND
SHBĐN
HPFC
HLHT
SLNA
NBFC
HAGL
BNFC
ĐNFC
CAHN
HNFC
CATPHCM
TCVT
CAHN
THFC
HAGL
SLNA
TCVT
BNFC
ĐNFC
TXND
HLHT
HPFC
SHBĐN
HNFC
NBFC
CATPHCM
THFC
HLHT
BNFC
HAGL
HPFC
ĐNFC
SLNA
CAHN
TXND
TCVT
CATPHCM
SHBĐN
HNFC
NBFC
ĐNFC
SHBĐN
HLHT
TXND
NBFC
BNFC
HPFC
SLNA
CAHN
CATPHCM
QNU
HUE
ASU
QNU
LDFC
VHU
CFC
XTPT
CAND
HYFC
LAFC
KKH
HCMC
BHCMC
TNFC
HUE
VHU
ASU
XTPT
CAND
KKH
CFC
BHCMC
TNFC
QNU
LDFC
HUE
HCMC
HYFC
LAFC
LDFC
CAND
VHU
XTPT
KKH
ASU
BHCMC
CFC
LAFC
TNFC
HCMC
QNU
HYFC
HUE
CFC
LDFC
XTPT
BHCMC
HUE
KKH
ASU
HYFC
TNFC
VHU
CAND
HCMC
KKH
VHU
HAGL
HYFC
XTPT
HLHT
HPFC
CFC
HNFC
SHBĐN
LDFC
SLNA
ĐNFC
ASU
CAND
HUE
SHBĐN
CFC
NBFC
HYFC
CATPHCM
BHCMC
SLNA
CAND
TXND
XTPT
BNFC
VHU
CAHN
ĐNFC
TCVT
HCMC
Hoàng Minh Tâm (sinh ngày 28/01/1990, 36 tuổi) là tiền vệ người Việt Nam, đang thi đấu cho Long An với áo số 12. Cao 171 cm, nặng 70 kg.
HYFC
V.League 218:00Thứ 7, 24 Tháng 10, 2026Vòng 4
LAFC
Trận tiếp theo: Long An làm khách Hưng Yên tại SVĐ PVF
Thái NguyênSân nhà · Vòng 5
V.League 2
Quy Nhơn UnitedSân khách · Vòng 6
V.League 2
Bình Minh Sài GònSân nhà · Vòng 7
V.League 2
Xuân Thiện Phú ThọSân khách · Vòng 8
V.League 2
HuếSân khách · Vòng 9
V.League 2
Lâm ĐồngSân nhà · Vòng 10
V.League 2
Đại Học Văn HiếnSân khách · Vòng 11
V.League 2
TP. Hồ Chí MinhSân khách · Vòng 12
V.League 2
Becamex TP. Hồ Chí MinhSân nhà · Vòng 13
V.League 2
Hưng YênSân nhà · Vòng 14
V.League 2
TP. Hồ Chí MinhSân nhà · Vòng 16
V.League 2
Khatoco Khánh HòaSân khách · Vòng 15
V.League 2
HuếSân nhà · Vòng 18
V.League 2
Xuân Thiện Phú ThọSân nhà · Vòng 19
V.League 2
Becamex TP. Hồ Chí MinhSân khách · Vòng 17
V.League 2
Lâm ĐồngSân khách · Vòng 23
V.League 2
Bình Minh Sài GònSân khách · Vòng 20
V.League 2
Quy Nhơn UnitedSân nhà · Vòng 21
V.League 2
Đại Học Văn HiếnSân nhà · Vòng 24
V.League 2
Thái NguyênSân khách · Vòng 22
V.League 2
Công An Nhân DânSân nhà · Vòng 26
V.League 2
Thép Cần ThơSân khách · Vòng 25
V.League 2
7 mùa · 2 CLB · 96 trận · 5 bàn. Bấm nút để bật/tắt đường; rê hoặc chạm vào biểu đồ để xem từng mùa.
SHBĐN
ĐNFC
Mỗi bóng là một bàn thắng, đặt đúng phút ghi. Bóng to = nhiều bàn ở cùng phút trong mùa. Rê / chạm vào bóng để xem trận.
Bóng sốngPhạt đềnPhản lưới nhà1 · 2 · 3+ bàn cùng phútPhút ghi bàn trung bình của mùa
| Mùa | Bàn | Phút TB | Hiệp 1 – 2 | Sau 75' | Phạt đền | Phản lưới | Khung ghi nhiều nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023/24 | 1 | 90' | 0 – 1 | 1 | 0 | 0 | – |
| 2022 | 2 | 26' | 2 – 0 | 0 | 0 | 0 | – |
| 2021 | 0 | – | 0 – 0 | 0 | 0 | 1 | – |
| 2019 | 2 | 32' | 1 – 1 | 0 | 0 | 0 | – |
| Mùa | Đội | Số áo | Giải | Trận | ĐC | Phút | ⚽ | KT | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024/2025 | ĐNFC |
12 | V.League 2 | 9 | 9 | 715 | 0 | – | 0 | 0 |
ĐNFC |
12 | Cúp Quốc gia | 1 | 1 | 91 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2023/2024 | ĐNFC |
12 | V.League 2 | 11 | 3 | 338 | 1 | – | 2 | 0 |
ĐNFC |
12 | Cúp Quốc gia | 1 | 0 | 25 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2023 | SHBĐN |
12 | V.League 1 | 12 | 7 | 595 | 0 | – | 2 | 0 |
SHBĐN |
12 | Cúp Quốc gia | 1 | 1 | 74 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2022 | SHBĐN |
12 | V.League 1 | 23 | 21 | 1708 | 2 | – | 2 | 0 |
SHBĐN |
12 | Cúp Quốc gia | 1 | 1 | 77 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2021 | SHBĐN |
12 | V.League 1 | 9 | 1 | 231 | 0 | – | 0 | 0 |
SHBĐN |
12 | Cúp Quốc gia | 1 | 1 | 63 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2020 | SHBĐN |
12 | V.League 1 | 8 | 7 | 653 | 0 | – | 1 | 0 |
SHBĐN |
12 | Cúp Quốc gia | 1 | 1 | 90 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2019 | SHBĐN |
12 | V.League 1 | 18 | 18 | 1620 | 2 | – | 2 | 0 |
| Tổng | 96 | 71 | 6280 | 5 | 0 | 9 | 0 | |||
Hoàng Minh Tâm sinh ngày 28/01/1990, năm nay 36 tuổi.
Hoàng Minh Tâm đang thi đấu cho Long An, mặc áo số 12.
Hoàng Minh Tâm chơi ở vị trí tiền vệ, cao 171 cm, nặng 70 kg.
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG SỰ KIỆN GIA HÂN
Địa chỉ: 288/66/32/7 Huỳnh Văn Lũy, Tổ 61, Khu 7, P. Phú Lợi, TP. HCM
Điện thoại: 0973291718
Email: tieudiemthethao@gmail.com
Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ Mạng xã hội số 6744/GXN-SVHTT do Sở Văn hóa và Thể thao TP.HCM cấp ngày 03/12/2025.
Chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Đinh Cao Sơn
Copyright © 2025 by TIÊU ĐIỂM THỂ THAO